亮 là gì?
亮 [liàng] có nghĩa là sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.).
Nghĩa của từ 亮 trong tiếng Việt
- sáng
- ánh
- soi rọi
- loé sáng
- to rõ và rõ ràng
- đưa ra (hộ chiếu, v.v.)
- công khai (quan điểm, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 亮
亮 được đọc là liàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .