Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liàng

亮 là gì?

[liàng] có nghĩa là sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亮 trong tiếng Việt

  1. sáng
  2. ánh
  3. soi rọi
  4. loé sáng
  5. to rõ và rõ ràng
  6. đưa ra (hộ chiếu, v.v.)
  7. công khai (quan điểm, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 亮

được đọc là liàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan