粮
lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo
lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gạo thô
›粱liángcây cao lương
›粒lìhạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
›籚lúgiỏ làm bằng cỏ bàng; cán giáo
›箓lùsổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
›粼líntrong (như nước)
›粩lāomột loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc…
›磷línbiến thể của 磷[lin2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.