Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liáo

僚 là gì?

[liáo] có nghĩa là quan chức; đồng nghiệp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 僚 trong tiếng Việt

  1. quan chức
  2. đồng nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ 僚

được đọc là liáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan chức; đồng nghiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan