俩
dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
俩 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cả hai” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 俩 cùng cụm 咱俩 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là liǎ, từ thường mang nghĩa “cả hai”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là liǎng, từ thường mang nghĩa “dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hai chúng ta
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xa xôi; tìm kiếm; biến thể cũ của 亮[liang4]; sáng
›伦lúnmối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
›倮luǒbiến thể của 裸[luo3]
›俐lìthông minh
›俍liáng(văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề
›侣lǚbạn đồng hành
›仑lúnsắp xếp
›例lìví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.