第
第 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 第 trong tiếng Việt
(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp; (văn học) nhưng; tuy nhiên; (văn học) chỉ; chỉ là