指
ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến; phụ thuộc vào; dựa vào; (tóc) dựng đứng lên
ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến; phụ thuộc vào; dựa vào; (tóc) dựng đứng lên
指 thường mang nghĩa “ngón tay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 指 cùng cụm 指出 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chỉ ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hướng dẫn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ huy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.số mũ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; chống lên
›拃zhǎgang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
›掌zhǎnglòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốt; móng ngựa; tát; cầm trong tay; sử dụng
›拽zhuàikéo; lôi kéo (cái gì đó)
›拶zǎnnhấn hoặc ép mạnh
›拶zā(văn học) ép buộc; cưỡng bức
›挓zhāmở ra; mở rộng
›拯zhěngnâng; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu; cứu hộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.