寘
để sang một bên; đặt xuống; vứt bỏ
để sang một bên; đặt xuống; vứt bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi…
›寨zhàipháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)
›寁zǎnnhanh chóng
›宰zǎimổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị…
›専zhuānbiến thể tiếng Nhật của 專|专
›专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì…
›尊zūnbề trên; thuộc thế hệ trước; tôn kính; tôn trọng; tôn xưng; lượng từ cho đại bác và tượng; lọ rượu cổ
›宙zhòuvĩnh cửu; (địa chất) đại
›