值
giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực
giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực
值 thường mang nghĩa “giá trị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 值 cùng cụm 价值 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giá trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giá trị sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giá trị số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đáng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá để đồ cúng
›倬zhuōdễ thấy; lớn; rõ ràng; minh bạch; tiếng Đài Loan [zhuo2]
›値zhíbiến thể của 值[zhi2]
›做zuòlàm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học…
›偡zhàn(văn học) có trật tự; ngăn nắp
›偫zhìchờ đợi; đặt ở
›侧zhāinghiêng về một bên
›侦zhēndo thám; phát hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.