之
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nó
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nó
之 thường mang nghĩa “anh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 之 cùng cụm 之后 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Đánh dấu quan hệ ngữ pháp, trạng thái hành động hoặc sắc thái của câu.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sau; đằng sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữa; trong số; giữa chừng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một trong (cái gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
›乍zhàlúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược
›乑zhòngđứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]
›乙zhénét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
›乛zhébiến thể của 乙[zhe2]
›主zhǔchủ; người chủ; chủ nhà; cá nhân hoặc bên liên quan; Chúa; chủ nhân; chính; để chỉ hoặc biểu thị; quân chủ…
›丶zhǔbộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
›丵zhuócỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.