Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
bà (ngoại)
khao khát (đam mê không được đáp lại)
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
vớt; cào lên
cái giỏ
ngập lụt; mưa to
ngập lụt
đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù
tên một bộ lạc
bệnh lao
biến thể của 牢[lao2]
một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở Đài Loan: [lao3]
lưới nhỏ
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm…
già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125
một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
nan hoa
sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]
rượu có cặn
rhodium (hóa học)
lawrenci (hóa học)
dùng trong 髝髞[lao2 sao4]
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
dư ra; một phần mười
bói bằng cỏ
biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]
vui; vui vẻ; cười
viết