Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
lào

tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)

Từ vựng
lǎo

bà (ngoại)

Từ vựng
lào

khao khát (đam mê không được đáp lại)

Từ vựng
láo

tên một ngọn núi ở Sơn Đông

Từ vựng
lāo

vớt; cào lên

Từ vựng
lǎo

cái giỏ

Từ vựng
lǎo

ngập lụt; mưa to

Từ vựng
lào

ngập lụt

Từ vựng
lào

đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)

Từ vựng
láo

chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù

Từ vựng
lǎo

tên một bộ lạc

Từ vựng
láo

bệnh lao

Từ vựng
láo

biến thể của 牢[lao2]

Từ vựng
lāo

một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở Đài Loan: [lao3]

Từ vựng
lào

lưới nhỏ

Từ vựng
lǎo

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm…

Từ vựng
lǎo

già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125

Từ vựng
lào

một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này

Từ vựng
lǎo

nan hoa

Từ vựng
lào

sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]

Từ vựng
láo

rượu có cặn

Từ vựng
lǎo

rhodium (hóa học)

Từ vựng
láo

lawrenci (hóa học)

Từ vựng
láo

dùng trong 髝髞[lao2 sao4]

Từ vựng
le

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

Từ vựng

dư ra; một phần mười

Từ vựng

bói bằng cỏ

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]

Từ vựng

vui; vui vẻ; cười

Từ vựng

viết

Từ vựng