蹒
dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]
dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
›蹁piánđi khập khiễng
›蹼pǔmàng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
›碰pèngbiến thể cũ của 碰[peng4]
›跑pǎochạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ…
›跁pángồi xổm; ngồi chồm hổm
›軿píngxe có rèm che dùng cho phụ nữ; tập hợp lại; tụ họp
›輣péngchiến xa (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.