螃 là gì?
螃 [páng] có nghĩa là dùng trong 螃蟹[pang2 xie4].
Nghĩa của từ 螃 trong tiếng Việt
dùng trong 螃蟹[pang2 xie4]
Cách đọc và ghi nhớ 螃
螃 được đọc là páng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 螃蟹[pang2 xie4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .