Kết quả tra từ “黄”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄: màu vàng; khiêu dâm; thất bại
黄龙县: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
黄龙病: bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi
黄龙: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
黄鼬: chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
黄鼠狼: xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]
黄麻: cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
黄鹂: chim vàng anh (Oriolus chinensis)
黄鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
黄鹤楼: Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…
黄莺: loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
黄鹏: chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
黄鹀: (loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)
黄鸭: Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭
黄鳝: lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
黄鱼车: nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng
黄鱼: cá croaker vàng
黄体酮: progesterone
黄体期: giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
黄体: thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
黄骨髓: tuỷ xương vàng hoặc mỡ
黄骅市: Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
黄饼: bánh uranium
黄飞鸿: Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
黄额鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
黄颈凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
黄颔蛇: rắn vàng (động vật học)
黄颊麦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
黄颊山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
黄头鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
黄页: Trang Vàng
黄雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
黄陵: lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
黄陂区: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
黄陂: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
黄长烨: Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
黄铁矿: pyrit
黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
黄铜: đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
黄金周: Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
黄金辉: Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
黄金海岸: tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…
黄金档: khung giờ vàng
黄金时段: khung giờ vàng
黄金时代: thời đại hoàng kim
黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
黄金宝: Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
黄金分割: tỉ lệ vàng; đoạn vàng
黄金: vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
黄酱: tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
黄酶: enzyme vàng
黄酮类化合物: flavonoid (hóa học)
黄酮: flavone
黄酒: "rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
黄遵宪: Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích…