Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黄”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huáng

黄: màu vàng; khiêu dâm; thất bại

Từ vựng
黄龙县Huáng lóng xiàn

黄龙县: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
黄龙病huáng lóng bìng

黄龙病: bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi

Cụm từ
黄龙Huáng lóng

黄龙: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
黄鼬huáng yòu

黄鼬: chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián

黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Thành ngữ
黄鼠狼huáng shǔ láng

黄鼠狼: xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]

Cụm từ
黄麻huáng má

黄麻: cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao

Cụm từ
黄鹂huáng lí

黄鹂: chim vàng anh (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄鹡鸰huáng jí líng

黄鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)

Cụm từ
黄鹤楼Huáng hè Lóu

黄鹤楼: Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…

Cụm từ
黄莺huáng yīng

黄莺: loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄鹏huáng péng

黄鹏: chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄鹀huáng wú

黄鹀: (loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)

Cụm từ
黄鸭huáng yā

黄鸭: Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭

Cụm từ
黄鳝huáng shàn

黄鳝: lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])

Cụm từ
黄鱼车huáng yú chē

黄鱼车: nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng

Cụm từ
黄鱼huáng yú

黄鱼: cá croaker vàng

Cụm từ
黄体酮huáng tǐ tóng

黄体酮: progesterone

Cụm từ
黄体期huáng tǐ qī

黄体期: giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)

Cụm từ
黄体huáng tǐ

黄体: thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)

Cụm từ
黄骨髓huáng gǔ suǐ

黄骨髓: tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
黄骅市Huáng huá shì

黄骅市: Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
黄饼huáng bǐng

黄饼: bánh uranium

Cụm từ
黄飞鸿Huáng Fēi hóng

黄飞鸿: Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư

Cụm từ
黄额鸦雀huáng é yā què

黄额鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)

Cụm từ
黄颈凤鹛huáng jǐng fèng méi

黄颈凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)

Cụm từ
黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què

黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)

Cụm từ
黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo

黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
黄颔蛇huáng hàn shé

黄颔蛇: rắn vàng (động vật học)

Cụm từ
黄颊麦鸡huáng jiá mài jī

黄颊麦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)

Cụm từ
黄颊山雀huáng jiá shān què

黄颊山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)

Cụm từ
黄头鹡鸰huáng tóu jí líng

黄头鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)

Cụm từ
黄页huáng yè

黄页: Trang Vàng

Cụm từ
黄雀huáng què

黄雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)

Cụm từ
黄陵县Huáng líng xiàn

黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄陵Huáng líng

黄陵: lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄陂区Huáng pí qū

黄陂区: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄陂Huáng pí

黄陂: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄长烨Huáng Cháng yè

黄长烨: Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc

Cụm từ
黄铁矿huáng tiě kuàng

黄铁矿: pyrit

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
黄铜huáng tóng

黄铜: đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])

Cụm từ
黄金周huáng jīn zhōu

黄金周: Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày

Cụm từ
黄金辉Huáng Jīn huī

黄金辉: Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)

Cụm từ
黄金海岸Huáng jīn Hǎi àn

黄金海岸: tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…

Danh từ riêng
黄金档huáng jīn dàng

黄金档: khung giờ vàng

Cụm từ
黄金时段huáng jīn shí duàn

黄金时段: khung giờ vàng

Cụm từ
黄金时代huáng jīn shí dài

黄金时代: thời đại hoàng kim

Cụm từ
黄金屋huáng jīn wū

黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa

Cụm từ
黄金宝Huáng Jīn bǎo

黄金宝: Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông

Cụm từ
黄金分割huáng jīn fēn gē

黄金分割: tỉ lệ vàng; đoạn vàng

Cụm từ
黄金huáng jīn

黄金: vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim

Cụm từ
黄酱huáng jiàng

黄酱: tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)

Cụm từ
黄酶huáng méi

黄酶: enzyme vàng

Cụm từ
黄酮类化合物huáng tóng lèi huà hé wù

黄酮类化合物: flavonoid (hóa học)

Cụm từ
黄酮huáng tóng

黄酮: flavone

Cụm từ
黄酒huáng jiǔ

黄酒: "rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)

Cụm từ
黄遵宪Huáng Zūn xiàn

黄遵宪: Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích…

Cụm từ