Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驾”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jià

驾: đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiển; lái tàu; cưỡi; ngài; từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])

Từ vựng
驾龄jià líng

驾龄: thâm niên lái xe

Cụm từ
驾鹤西游jià hè xī yóu

驾鹤西游: xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]

Cụm từ
驾鹤西归jià hè xī guī

驾鹤西归: xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]

Cụm từ
驾鹤西去jià hè xī qù

驾鹤西去: nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
驾鹤成仙jià hè chéng xiān

驾鹤成仙: cưỡi hạc thành tiên

Cụm từ
驾驶证jià shǐ zhèng

驾驶证: giấy phép lái xe

Cụm từ
驾驶舱jià shǐ cāng

驾驶舱: buồng lái; khoang điều khiển

Cụm từ
驾驶席jià shǐ xí

驾驶席: ghế lái; ghế phi công

Cụm từ
驾驶室jià shǐ shì

驾驶室: buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển

Cụm từ
驾驶执照jià shǐ zhí zhào

驾驶执照: giấy phép lái xe

Cụm từ
驾驶员jià shǐ yuán

驾驶员: phi công; tài xế

Cụm từ
驾驶人jià shǐ rén

驾驶人: tài xế (xe hơi, xe tải)

Cụm từ
驾驶jià shǐ

驾驶: điều khiển (tàu, máy bay,...); lái

Cụm từ
驾驭jià yù

驾驭: thúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối

Cụm từ
驾云jià yún

驾云: cưỡi mây; bóng: tự mãn; ngạo mạn

Cụm từ
驾辕jià yuán

驾辕: kéo xe (của động vật kéo)

Cụm từ
驾轻就熟jià qīng jiù shú

驾轻就熟: nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng; một nhiệm vụ quen thuộc đến…

Thành ngữ
驾车jià chē

驾车: lái xe

Cụm từ
驾艇jià tǐng

驾艇: lái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu

Cụm từ
驾临jià lín

驾临: với sự hiện diện quý báu của ai đó; ngài đến (kính ngữ); sự hiện diện quý báu của ngài

Cụm từ
驾照jià zhào

驾照: bằng lái xe

Cụm từ
驾机jià jī

驾机: lái máy bay

Cụm từ
驾校jià xiào

驾校: trường dạy lái xe; viết tắt của 駕駛學校|驾驶学校

Viết tắt
驾御jià yù

驾御: biến thể của 駕馭|驾驭[jia4 yu4]

Cụm từ
驾帆船jià fān chuán

驾帆船: đi thuyền buồm

Cụm từ
驾崩jià bēng

驾崩: (vua) qua đời

Cụm từ
驾培jià péi

驾培: đào tạo lái xe (viết tắt của 駕駛培訓|驾驶培训[jia4 shi3 pei2 xun4])

Viết tắt
驾乘jià chéng

驾乘: lái (xe hơi); lái (máy bay); điều khiển (thuyền)

Cụm từ
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē

饮酒驾车: uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
銮驾luán jià

銮驾: xe ngựa hoàng gia

Cụm từ
醉驾zuì jià

醉驾: lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē

醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
酒驾jiǔ jià

酒驾: lái xe khi say; uống rượu rồi lái xe

Cụm từ
酒后驾驶jiǔ hòu jià shǐ

酒后驾驶: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)

Cụm từ
酒后驾车jiǔ hòu jià chē

酒后驾车: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn

Cụm từ
车驾jū jià

车驾: xe ngựa

Cụm từ
见驾jiàn jià

见驾: yết kiến (hoàng đế)

Cụm từ
自驾游zì jià yóu

自驾游: đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô

Cụm từ
自驾车zì jià chē

自驾车: tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành

Cụm từ
自驾租赁zì jià zū lìn

自驾租赁: thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)

Cụm từ
自驾汽车出租zì jià qì chē chū zū

自驾汽车出租: dịch vụ cho thuê xe tự lái

Cụm từ
自驾zì jià

自驾: tự lái xe đi đâu đó

Cụm từ
当驾dāng jià

当驾: ngự xa

Cụm từ
无人驾驶wú rén jià shǐ

无人驾驶: không có người lái; không người điều khiển

Cụm từ
毒驾dú jià

毒驾: lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy

Cụm từ
晏驾yàn jià

晏驾: băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)

Cụm từ
教宗座驾jiào zōng zuò jià

教宗座驾: xe giáo hoàng

Cụm từ
挡驾dǎng jià

挡驾: từ chối tiếp khách; khước từ ai đó

Cụm từ
御驾亲征yù jià qīn zhēng

御驾亲征: hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Thành ngữ
征驾zhēng jià

征驾: ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu

Cụm từ
座驾zuò jià

座驾: xe ô tô (hoặc xe máy) của riêng mình; phương tiện dùng riêng

Cụm từ
尊驾zūn jià

尊驾: ngài đang đi xe danh dự; kính thưa; ngài (cũng có thể mỉa mai); bạn

Cụm từ
大驾光临dà jià guāng lín

大驾光临: chúng tôi vinh dự có sự hiện diện của bạn

Cụm từ
大驾dà jià

大驾: xe ngựa hoàng gia; (nghĩa bóng) hoàng đế; (lịch sự) bạn

Cụm từ
坐驾zuò jià

坐驾: biến thể của 座駕|座驾[zuo4 jia4]

Cụm từ
劝驾quàn jià

劝驾: thúc giục ai đó nhận chức; thúc giục ai đó đồng ý làm gì

Cụm từ
劳驾láo jià

劳驾: làm ơn; xin phép

Cụm từ
副驾驶座fù jià shǐ zuò

副驾驶座: ghế phụ phía trước

Cụm từ
副驾驶员fù jià shǐ yuán

副驾驶员: cơ phó; tài xế thứ hai

Cụm từ