Kết quả tra từ “飞”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飞: bay
飞龙: rồng có cánh
飞鼠: sóc bay; (phương ngữ) dơi
飞黄腾达: nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp
飞鹰走马: cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
飞鹰: đại bàng
飞鸽: Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)
飞鸿雪爪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
飞鸿踏雪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
飞鸟时代: thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)
飞鸟: chim
飞鱼族: "gia đình cá bay", gia đình hy sinh mọi thứ để gửi con ra nước ngoài du học
飞鱼座: Volans (chòm sao)
飞鱼: cá bay
飞腾: bay nhanh lên; phóng lên
飞驰: lao nhanh; phóng nhanh
飞马座: chòm sao Pegasus
飞马: phi nước đại
飞雪: Tuyết Phi, nhân vật trong "Anh hùng"
飞镖: trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo)
飞针走线: kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
飞过: bay qua; bay vượt
飞速: nhanh chóng; một cách nhanh chóng
飞逝: (thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua
飞转: quay nhanh; xoay tròn; (thời gian) trôi qua nhanh
飞轮海: Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005
飞轮: bánh đà; bánh răng líp
飞身翻腾: nhào lộn trên không
飞身: di chuyển nhanh; nhảy vọt; vật ngã trong khi bay
飞跃道: parkour (HK)
飞跃: nhảy vọt
飞跑: chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại
飞越: bay qua; bay vượt; bay ngang; (văn học) (tinh thần) bay bổng
飞贼: siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập; không tặc
飞觥走斝: uống say sưa (thành ngữ)
飞行云: vệt khói máy bay
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录: hồ sơ bay
飞行甲板: boong tàu sân bay
飞行检查: kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
飞行模式: chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
飞行员: phi công; nhà hàng không
飞行: (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không
飞虫: côn trùng bay; côn trùng có cánh
飞蝗: châu chấu bay
飞蛾扑火: bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
飞蛾投火: nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn
飞蛾: bọ ngài
飞蚊症: ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)
飞虎队: Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II; biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm
飞叶子: (tiếng lóng) hút cần sa
飞艇: khí cầu
飞船: tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu; thuyền bay
飞舟: thuyền nhanh
飞舞: phấp phới; nhảy múa trong gió
飞膜: màng bay
飞腿: đá
飞翔: bay lượn trong không trung; lượn cao
飞索: đường trượt zip