Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “闻”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wén

ngửi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
闻人
wén rén

người nổi tiếng

Cụm từ
闻出
wén chū

nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
闻到
wén dào

ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

Cụm từ
闻名
wén míng

nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy

Cụm từ
闻喜
Wén xǐ

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻悉
wén xī

nghe (về việc gì đó)

Cụm từ
闻见
wén jiàn

ngửi; nghe; kiến thức; thông tin

Cụm từ
闻言
wén yán

đã nghe những gì được nói

Cụm từ
闻讯
wén xùn

nhận được tin tức (về)

Cụm từ
闻诊
wén zhěn

(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
闻达
wén dá

lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng

Cụm từ
闻一多
Wén Yī duō

Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh

Cụm từ
闻上去
wén shàng qù

có mùi gì đó; ngửi như gì đó

Cụm từ
闻喜县
Wén xǐ xiàn

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻一知十
wén yī zhī shí

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
闻名于世
wén míng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
闻名遐迩
wén míng - xiá ěr

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Thành ngữ
闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có

Cụm từ
闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra

Cụm từ
闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
闻风先遁
wén fēng xiān dùn

bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)

Thành ngữ
闻风而动
wén fēng ér dòng

phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin

Cụm từ
闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ

bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành

Thành ngữ