Kết quả tra từ “闻”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闻: nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy
闻风而动: phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin
闻风丧胆: nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin
闻风先遁: bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
闻鸡起舞: bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành
闻达: lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng
闻过则喜: vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra
闻诊: (Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
闻讯: nhận được tin tức (về)
闻言: đã nghe những gì được nói
闻见: ngửi; nghe; kiến thức; thông tin
闻所未闻: chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có
闻悉: nghe (về việc gì đó)
闻喜县: huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
闻喜: huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
闻名遐迩: (thành ngữ) nổi tiếng gần xa
闻名于世: nổi tiếng khắp thế giới
闻名不如见面: biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
闻名: nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
闻到: ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
闻出: nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
闻人: người nổi tiếng
闻上去: có mùi gì đó; ngửi như gì đó
闻一知十: nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
闻一多: Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy
默默无闻: vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số
骇人听闻: sốc; kinh hoàng; tàn ác; khủng khiếp
风闻: nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh
愿闻其详: Tôi muốn nghe chi tiết
头条新闻: tin tức hàng đầu
难闻: mùi khó chịu; hôi thối
丑闻: bê bối
远近闻名: được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
遐迩闻名: nổi tiếng khắp nơi
逸闻: biến thể của 軼聞|轶闻[yi4 wen2]
逸事遗闻: biến thể của 軼事遺聞|轶事遗闻[yi4 shi4 yi2 wen2]
轶闻: giai thoại; câu chuyện không chính thống
轶事遗闻: giai thoại (về người lịch sử); câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống
趣闻: mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị
读卖新闻: Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
诽闻: bê bối; tin đồn
讣闻: cáo phó
言者无罪,闻者足戒: không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc
见闻有限: kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
见闻: những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
要闻: tin tức quan trọng; tiêu đề
街知巷闻: mọi người đều biết
莫不闻: không ai là không biết điều đó
花边新闻: tin đồn truyền thông; tin tức giật gân
旧闻: tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước
举世闻名: nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
臭不可闻: hôi thối không chịu nổi; (bóng) đáng xấu hổ; kinh tởm
听闻: nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
听而不闻: nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
耸人听闻: phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
声闻: (Buddhism) đệ tử
耳闻目睹: chứng kiến trực tiếp
耳闻不如目见: thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
耳闻: nghe về; nghe nói về