闻上去
có mùi gì đó; ngửi như gì đó
có mùi gì đó; ngửi như gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
›闻到wén dàongửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
›闻见wén jiànngửi; nghe; kiến thức; thông tin
›闻诊wén zhěn(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
›闻人wén rénngười nổi tiếng
›闻一多Wén Yī duōÔn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
›闻名wén míngnổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
›闻名于世wén míng yú shìnổi tiếng khắp thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.