闻诊
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngửi; nghe; kiến thức; thông tin
›闻言wén yánđã nghe những gì được nói
›闻所未闻wén suǒ wèi wénchưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có
›闻悉wén xīnghe (về việc gì đó)
›闻风而动wén fēng ér dòngphản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin
›闻到wén dàongửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
›闻出wén chūnhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
›闻上去wén shàng qùcó mùi gì đó; ngửi như gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.