Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wén

闻 là gì?

[wén] có nghĩa là nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闻 trong tiếng Việt

  1. nghe
  2. tin tức
  3. nổi tiếng
  4. nổi danh
  5. danh tiếng
  6. tên tuổi
  7. ngửi
  8. ngửi thấy

Cách đọc và ghi nhớ 闻

được đọc là wén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan