闻 là gì?
闻 [wén] có nghĩa là nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy.
Nghĩa của từ 闻 trong tiếng Việt
- nghe
- tin tức
- nổi tiếng
- nổi danh
- danh tiếng
- tên tuổi
- ngửi
- ngửi thấy
Cách đọc và ghi nhớ 闻
闻 được đọc là wén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .