Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闻过则喜聞過則喜

wén guò zé xǐ

闻过则喜 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闻过则喜 trong tiếng Việt

  1. vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn)
  2. vui khi sai lầm được chỉ ra
Tra từ liên quan