臭不可闻
hôi thối không chịu nổi; (bóng) đáng xấu hổ; kinh tởm
hôi thối không chịu nổi; (bóng) đáng xấu hổ; kinh tởm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mùi hôi; mùi thối
›臭架子chòu jià zithái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
›臭气chòu qìmùi hôi thối
›臭名昭著chòu míng zhāo zhùkhét tiếng; không có tiếng tốt; rất tồi tệ (cướp)
›臭名远扬chòu míng yuǎn yángtiếng xấu; khét tiếng khắp nơi
›臭味相投chòu wèi xiāng tóucùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
›臭子儿chòu zǐ rđạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)
›臭弹chòu dànbom xịt (tức là không nổ khi va chạm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.