Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跑”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pǎo

跑: chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất

Từ vựng
跑龙套pǎo lóng tào

跑龙套: đóng vai nhỏ

Cụm từ
跑马灯pǎo mǎ dēng

跑马灯: đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự…

Cụm từ
跑马厅pǎo mǎ tīng

跑马厅: đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
跑马山Pǎo mǎ Shān

跑马山: núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên

Cụm từ
跑马场pǎo mǎ chǎng

跑马场: trường đua ngựa

Cụm từ
跑马地Pǎo mǎ dì

跑马地: Happy Valley (quận thuộc Hồng Kông)

Cụm từ
跑马圈地pǎo mǎ quān dì

跑马圈地: tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)

Thành ngữ
跑马pǎo mǎ

跑马: đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh

Cụm từ
跑题pǎo tí

跑题: lạc đề; chệch khỏi chủ đề

Cụm từ
跑鞋pǎo xié

跑鞋: giày chạy

Cụm từ
跑电pǎo diàn

跑电: rò điện

Cụm từ
跑表pǎo biǎo

跑表: đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
跑酷pǎo kù

跑酷: parkour (từ mượn)

Cụm từ
跑道pǎo dào

跑道: đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)

Cụm từ
跑遍pǎo biàn

跑遍: đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)

Cụm từ
跑车pǎo chē

跑车: xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)

Cụm từ
跑路pǎo lù

跑路: đi bộ; (khẩu ngữ) bỏ trốn; tẩu thoát

Khẩu ngữ
跑跑颠颠pǎo pǎo diān diān

跑跑颠颠: làm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc

Cụm từ
跑走pǎo zǒu

跑走: trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Cụm từ
跑赢pǎo yíng

跑赢: (tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)

Cụm từ
跑警报pǎo jǐng bào

跑警报: chạy đi trú ẩn

Cụm từ
跑调pǎo diào

跑调: lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Cụm từ
跑腿子pǎo tuǐ zi

跑腿子: (phương ngữ) sống độc thân; độc thân

Cụm từ
跑腿儿pǎo tuǐ r

跑腿儿: chạy việc vặt

Cụm từ
跑腿pǎo tuǐ

跑腿: chạy việc vặt

Cụm từ
跑肚pǎo dù

跑肚: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
跑者pǎo zhě

跑者: người chạy

Cụm từ
跑票pǎo piào

跑票: bỏ phiếu không theo đường lối đảng; bỏ phiếu trái với cam kết

Cụm từ
跑神儿pǎo shén r

跑神儿: mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
跑法pǎo fǎ

跑法: phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua

Cụm từ
跑江湖pǎo jiāng hú

跑江湖: kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v

Cụm từ
跑步者pǎo bù zhě

跑步者: người chạy

Cụm từ
跑步机pǎo bù jī

跑步机: máy chạy bộ; máy chạy

Cụm từ
跑步pǎo bù

跑步: chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh

Cụm từ
跑掉pǎo diào

跑掉: chạy trốn; chạy mất dép

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

跑得了和尚,跑不了庙: hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑垒员pǎo lěi yuán

跑垒员: vận động viên chạy (trong bóng chày)

Cụm từ
跑垒pǎo lěi

跑垒: chạy giữa các gôn (trong bóng chày)

Cụm từ
跑堂儿的pǎo táng r de

跑堂儿的: bồi bàn

Cụm từ
跑堂pǎo táng

跑堂: bồi bàn (xưa)

Cụm từ
跑团pǎo tuán

跑团: trò chơi nhập vai trên bàn

Cụm từ
跑味儿pǎo wèi r

跑味儿: mất hương vị

Cụm từ
跑味pǎo wèi

跑味: mất hương vị

Cụm từ
跑分pǎo fēn

跑分: (tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket)…

Cụm từ
跑刀pǎo dāo

跑刀: giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)

Cụm từ
跑出pǎo chū

跑出: chạy ra

Cụm từ
跑来跑去pǎo lái pǎo qù

跑来跑去: chạy tới chạy lui; chạy xung quanh

Cụm từ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

跑了和尚,跑不了寺: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

跑了和尚跑不了庙: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
飞跑fēi pǎo

飞跑: chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại

Cụm từ
领跑lǐng pǎo

领跑: dẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ

Cụm từ
障碍跑zhàng ài pǎo

障碍跑: chạy vượt rào (điền kinh)

Cụm từ
降落跑道jiàng luò pǎo dào

降落跑道: đường băng (tại sân bay)

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长跑cháng pǎo

长跑: chạy cự ly dài

Cụm từ
连奔带跑lián bēn dài pǎo

连奔带跑: chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay

Cụm từ
逃跑táo pǎo

逃跑: chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát

Cụm từ
赶跑gǎn pǎo

赶跑: xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
越野跑yuè yě pǎo

越野跑: chạy việt dã

Cụm từ