Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “跑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pǎo

chạy

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
跑步
pǎobù

chạy bộ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
跑出
pǎo chū

chạy ra

Cụm từ
跑刀
pǎo dāo

giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)

Cụm từ
跑分
pǎo fēn

(tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket); cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất…

Cụm từ
跑味
pǎo wèi

mất hương vị

Cụm từ
跑团
pǎo tuán

trò chơi nhập vai trên bàn

Cụm từ
跑垒
pǎo lěi

chạy giữa các gôn (trong bóng chày)

Cụm từ
跑堂
pǎo táng

bồi bàn (xưa)

Cụm từ
跑掉
pǎo diào

chạy trốn; chạy mất dép

Cụm từ
跑法
pǎo fǎ

phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua

Cụm từ
跑电
pǎo diàn

rò điện

Cụm từ
跑票
pǎo piào

bỏ phiếu không theo đường lối đảng; bỏ phiếu trái với cam kết

Cụm từ
跑者
pǎo zhě

người chạy

Cụm từ
跑肚
pǎo dù

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
跑腿
pǎo tuǐ

chạy việc vặt

Cụm từ
跑表
pǎo biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
跑调
pǎo diào

lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Cụm từ
跑赢
pǎo yíng

(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)

Cụm từ
跑走
pǎo zǒu

trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Cụm từ
跑路
pǎo lù

đi bộ; (khẩu ngữ) bỏ trốn; tẩu thoát

Khẩu ngữ
跑车
pǎo chē

xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)

Cụm từ
跑遍
pǎo biàn

đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)

Cụm từ
跑道
pǎo dào

đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)

Cụm từ