跑马灯
đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức
đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
›跑马厅pǎo mǎ tīngđường đua ngựa; trường đua
›跑马场pǎo mǎ chǎngtrường đua ngựa
›跑马pǎo mǎđua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh
›跑鞋pǎo xiégiày chạy
›跑跑颠颠pǎo pǎo diān diānlàm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc
›跑走pǎo zǒutrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
›跑龙套pǎo lóng tàođóng vai nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.