Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跑马灯跑馬燈

pǎo mǎ dēng

跑马灯 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跑马灯 trong tiếng Việt

  1. đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]
  2. đèn nhấp nháy
  3. màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức
Tra từ liên quan