跑赢
(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)
(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy đi trú ẩn
›跑走pǎo zǒutrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
›跑调pǎo diàolệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)
›跑跑颠颠pǎo pǎo diān diānlàm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc
›跑腿子pǎo tuǐ zi(phương ngữ) sống độc thân; độc thân
›跑腿儿pǎo tuǐ rchạy việc vặt
›跑车pǎo chēxe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột…
›跑腿pǎo tuǐchạy việc vặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.