Kết quả tra từ “贝”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贝: ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
贝齿: răng trắng như ngọc; ốc biển
贝鲁特: Beirut, thủ đô của Lebanon
贝类: động vật có vỏ; động vật thân mềm
贝雷帽: mũ nồi (từ mượn)
贝雕: chạm khắc vỏ sò
贝里斯: Belize (Đài Loan)
贝叶经: kinh viết trên lá cây cọ pattra
贝叶棕: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝叶斯: Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
贝叶: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝聿铭: Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
贝纳通: Benetton, công ty quần áo
贝卢斯科尼: Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011
贝尔莫潘: Belmopan, thủ đô của Belize
贝尔湖: Hồ Buir ở Nội Mông
贝尔法斯特: Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
贝尔格莱德: Belgrade, thủ đô của Serbia
贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
贝尔实验室: Bell Labs
贝尔墨邦: Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
贝尔: Bell (tên người)
贝母: củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)
贝壳儿: biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]
贝壳: vỏ (của động vật thân mềm)
贝柱: cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
贝果: bánh mì vòng (từ mượn)
贝斯吉他: đàn guitar bass
贝斯: bass (từ mượn); guitar bass
贝拉米: Bellamy
贝拉: Beira, Mozambique
贝宝: PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)
贝宁: Benin
贝嫂: biệt danh của Victoria Beckham
贝娅特丽克丝: Beatrix (tên)
贝娜齐尔·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…
贝多芬: Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
贝多罗树: cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
贝多: cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
贝塔斯曼: Bertelsmann, công ty truyền thông Đức
贝塔: beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
贝司: bass (từ mượn)
贝卡谷地: Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
贝南: Benin (Đài Loan)
贝努力: Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
贝加莱: Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
贝加尔湖: Hồ Baikal
贝利卡登: Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
贝内特: Bennett (họ)
贝克尔: Baker hoặc Becker (tên)
贝克汉姆: Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]
贝克: becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])
贝九: Giao hưởng số 9 của Beethoven
贝丘: gò vỏ sò
贝·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…
庞贝: Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý
龙宫贝: ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan
鼓打贝斯: drum and bass (thể loại nhạc)
黑贝: xem 黑背[hei1 bei4]