Kết quả cho “误”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm
hiểu lầm
làm trì hoãn; làm hỏng việc
làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
vô tình viết sai
phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
chênh lệch; lỗi; sai số
lỡ chuyến bay
giết nhầm; ngộ sát
viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn
sử dụng sai
đặt nhầm chỗ
hiểu lầm; sự hiểu lầm
chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai
lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
ăn nhầm; vô tình tiêu thụ
án oan sai