Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “误”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm

Từ vựng
误会
wùhuì

hiểu lầm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
误事
wù shì

làm trì hoãn; làm hỏng việc

Cụm từ
误伤
wù shāng

làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn

Cụm từ
误作
wù zuò

cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó

Cụm từ
误信
wù xìn

tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
误写
wù xiě

vô tình viết sai

Cụm từ
误判
wù pàn

phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai

Cụm từ
误区
wù qū

ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

Cụm từ
误导
wù dǎo

làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm

Cụm từ
误工
wù gōng

đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
误差
wù chā

chênh lệch; lỗi; sai số

Cụm từ
误机
wù jī

lỡ chuyến bay

Cụm từ
误杀
wù shā

giết nhầm; ngộ sát

Cụm từ
误植
wù zhí

viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Cụm từ
误点
wù diǎn

không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn

Cụm từ
误用
wù yòng

sử dụng sai

Cụm từ
误置
wù zhì

đặt nhầm chỗ

Cụm từ
误解
wù jiě

hiểu lầm; sự hiểu lầm

Cụm từ
误诊
wù zhěn

chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cụm từ
误读
wù dú

đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai

Cụm từ
误车
wù chē

lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
误食
wù shí

ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Cụm từ
误判案
wù pàn àn

án oan sai

Cụm từ