Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “误”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

误: nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm

Từ vựng
误点wù diǎn

误点: không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn

Cụm từ
误食wù shí

误食: ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Cụm từ
误车wù chē

误车: lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
误读wù dú

误读: đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai

Cụm từ
误诊wù zhěn

误诊: chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cụm từ
误解wù jiě

误解: hiểu lầm; sự hiểu lầm

Cụm từ
误置wù zhì

误置: đặt nhầm chỗ

Cụm từ
误用wù yòng

误用: sử dụng sai

Cụm từ
误杀wù shā

误杀: giết nhầm; ngộ sát

Cụm từ
误机wù jī

误机: lỡ chuyến bay

Cụm từ
误植wù zhí

误植: viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Cụm từ
误会wù huì

误会: hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
误打误撞wù dǎ wù zhuàng

误打误撞: tình cờ; hành động mà không suy nghĩ

Cụm từ
误差wù chā

误差: chênh lệch; lỗi; sai số

Cụm từ
误工wù gōng

误工: đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
误导wù dǎo

误导: làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm

Cụm từ
误写wù xiě

误写: vô tình viết sai

Cụm từ
误区wù qū

误区: ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

Cụm từ
误判案wù pàn àn

误判案: án oan sai

Cụm từ
误判wù pàn

误判: phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai

Cụm từ
误入歧途wù rù qí tú

误入歧途: bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối

Thành ngữ
误伤wù shāng

误伤: làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn

Cụm từ
误信wù xìn

误信: tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
误作wù zuò

误作: cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó

Cụm từ
误人子弟wù rén zǐ dì

误人子弟: (về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường

Cụm từ
误事wù shì

误事: làm trì hoãn; làm hỏng việc

Cụm từ
误上贼船wù shàng zéi chuán

误上贼船: nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cụm từ
双误shuāng wù

双误: lỗi kép (trong quần vợt)

Cụm từ
错误cuò wù

错误: sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
逻辑错误luó ji cuò wù

逻辑错误: lỗi logic

Cụm từ
迟误chí wù

迟误: trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
违误wéi wù

违误: không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn

Cụm từ
运行时错误yùn xíng shí cuò wù

运行时错误: lỗi thời gian chạy (trong tin học)

Cụm từ
迷误mí wù

迷误: sai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường

Cụm từ
贻误yí wù

贻误: ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí (một cơ hội); làm hiểu sai

Cụm từ
读音错误dú yīn cuò wù

读音错误: lỗi phát âm

Cụm từ
谬误miù wù

谬误: lỗi; sai lầm; sự sai trái

Cụm từ
讹误é wù

讹误: lỗi trong văn bản; hỏng văn bản

Cụm từ
脚误jiǎo wù

脚误: lỗi chân (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
脱误tuō wù

脱误: bỏ sót; thiếu từ

Cụm từ
声旁错误shēng páng cuò wù

声旁错误: lỗi ngữ âm

Cụm từ
聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

聪明反被聪明误: (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
耽误dān wu

耽误: trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian; cản trở

Cụm từ
笔误bǐ wù

笔误: lỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]

Cụm từ
磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng

磨刀不误砍柴工: nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…

Thành ngữ
照买不误zhào mǎi bù wù

照买不误: vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)

Cụm từ
无误wú wù

无误: đã xác minh; không sai

Cụm từ
段错误duàn cuò wù

段错误: lỗi phân đoạn

Cụm từ
正误表zhèng wù biǎo

正误表: bảng đính chính

Cụm từ
正误zhèng wù

正误: đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)

Cụm từ
担误dān wu

担误: biến thể của 耽誤|耽误[dan1 wu5]

Cụm từ
拼写错误pīn xiě cuò wù

拼写错误: lỗi chính tả; lỗi viết

Cụm từ
延误费yán wu fèi

延误费: phí lưu tàu (vận chuyển)

Cụm từ
延误yán wù

延误: hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)

Cụm từ
差误chā wù

差误: lỗi lầm

Cụm từ
失误shī wù

失误: sai sót; lỗi; phạm lỗi; phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

Cụm từ
尝试错误cháng shì cuò wù

尝试错误: tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Cụm từ
勘误表kān wù biǎo

勘误表: bản đính chính

Cụm từ
勘误kān wù

勘误: sửa lỗi in ấn

Cụm từ