延误
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
延误
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
Giản thể延误
Phồn thể延誤
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng