延误费
phí lưu tàu (vận chuyển)
phí lưu tàu (vận chuyển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
›延请yán qǐngthuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
›延见yán jiàngiới thiệu; tiếp đón ai đó
›延迟yán chítrì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag
›延聘招揽yán pìn zhāo lǎnmời gọi dịch vụ của ai đó
›延边Yán biānChâu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1] ở tỉnh Cát…
›延聘yán pìnthuê; tuyển dụng; mời làm
›延边大学Yán biān Dà xuéĐại học Yanbian (tỉnh Cát Lâm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.