误导
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
›误工wù gōngđến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm…
›误差wù chāchênh lệch; lỗi; sai số
›误会wù huìhiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; LT:個|个[ge4]
›误信wù xìntin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
›误作wù zuòcho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
›误人子弟wù rén zǐ dì(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm…
›误写wù xiěvô tình viết sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.