Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

误 là gì?

[wù] có nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 误 trong tiếng Việt

  1. nhầm lỗi
  2. sai lầm
  3. lỡ
  4. gây hại
  5. trì hoãn
  6. bỏ bê
  7. một cách sai lầm

Cách đọc và ghi nhớ 误

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan