误 là gì?
误 [wù] có nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm.
Nghĩa của từ 误 trong tiếng Việt
- nhầm lỗi
- sai lầm
- lỡ
- gây hại
- trì hoãn
- bỏ bê
- một cách sai lầm
Cách đọc và ghi nhớ 误
误 được đọc là wù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .