误判
phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai
phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
›误判案wù pàn ànán oan sai
›误差wù chāchênh lệch; lỗi; sai số
›误植wù zhíviết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
›误区wù qūý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
›误信wù xìntin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
›误写wù xiěvô tình viết sai
›误导wù dǎolàm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.