Kết quả tra từ “舞”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舞: nhảy múa; vung; vẩy
舞龙: múa rồng
舞阳县: huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
舞阳: huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
舞钢市: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
舞钢: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
舞蹈家: vũ công
舞蹈: múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
舞台剧: vở kịch sân khấu
舞台: (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
舞者: vũ công
舞狮: múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)
舞池: sàn nhảy
舞水端里: Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]
舞步: bước nhảy
舞会舞: nhảy trong tiệc
舞会: nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc; LT:場|场[chang3]
舞曲: nhạc khiêu vũ
舞文弄墨: (thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ…
舞抃: nhảy múa vì vui sướng
舞技: kỹ năng múa
舞弊: thực hiện hành vi gian lận
舞弄: vẫy; vung
舞厅舞: nhảy trong phòng khiêu vũ
舞厅: phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]
舞娘: vũ công nữ
舞姿: tư thế và động tác của vũ công
舞妓: (từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự
舞场: sàn nhảy
舞台音乐: nhạc kịch
舞动: chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào
舞剑: múa kiếm
舞剧: vũ kịch; ba lê
舞伴: bạn nhảy
龙飞凤舞: thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)
鼓舞: tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]
莺歌燕舞: chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
飞舞: phấp phới; nhảy múa trong gió
飘舞: bay lên; nhảy múa trong không trung (bông tuyết, cánh hoa, v.v.)
项庄舞剑,意在沛公: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…
项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
项庄舞剑: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn…
霹雳舞: nhảy breakdance; điệu nhảy breakdance
电臀舞: múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
电子舞曲: nhạc dance điện tử
双人舞: nhảy đôi
长袖善舞: tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
镜框舞台: cảnh trí sân khấu
钢管舞: múa cột
迎风飘舞: xoay quanh trong gió
载歌载舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
载歌且舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
踢蹋舞: nhảy tap; nhảy step
踢踏舞: nhảy tap
跳集体舞: nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm
跳舞: nhảy múa
街舞: nhảy đường phố (ví dụ: breakdance)
莎莎舞: salsa (múa)
芭蕾舞: ba-lê (từ mượn)
艳舞: múa khêu gợi