舞台
(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
舞台 thường mang nghĩa “sân khấu; đấu trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 舞台 cùng cụm 舞台剧 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vở kịch sân khấu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vở kịch sân khấu
›舞者wǔ zhěvũ công
›舞狮wǔ shīmúa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)
›舞蹈wǔ dǎomúa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
›舞池wǔ chísàn nhảy
›舞蹈家wǔ dǎo jiāvũ công
›舞水端里Wǔ shuǐ duān lǐMusudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]
›舞钢Wǔ gāngVũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.