Kết quả cho “腺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tuyến
tuyến
tuyến adenoid; amidan hầu
(thực vật) lông tuyến
chứng bệnh tuyến
ung thư tuyến
adenosine
adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)
tuyến yên
adenovirus
bệnh dịch hạch thể hạch
adenosine triphosphate (ATP)
tuyến tơ
tuyến vú
tuyến sinh dục; tuyến tình dục
tuyến độc
tuyến mồ hôi
tuyến lệ
tuyến kiềm
tuyến tụy
tuyến ức
tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
tuyến nước hoa; tuyến xạ hương
viêm tuyến vú