Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàn

腺: tuyến

Từ vựng
腺鼠疫xiàn shǔ yì

腺鼠疫: bệnh dịch hạch thể hạch

Cụm từ
腺体xiàn tǐ

腺体: tuyến

Cụm từ
腺苷xiàn gān

腺苷: adenosine

Cụm từ
腺癌xiàn ái

腺癌: ung thư tuyến

Cụm từ
腺病毒xiàn bìng dú

腺病毒: adenovirus

Cụm từ
腺病xiàn bìng

腺病: chứng bệnh tuyến

Cụm từ
腺毛xiàn máo

腺毛: (thực vật) lông tuyến

Cụm từ
腺样xiàn yàng

腺样: tuyến adenoid; amidan hầu

Cụm từ
腺垂体xiàn chuí tǐ

腺垂体: tuyến yên

Cụm từ
腺嘌呤核苷三磷酸xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

腺嘌呤核苷三磷酸: adenosine triphosphate (ATP)

Cụm từ
腺嘌呤xiàn piào lìng

腺嘌呤: adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)

Cụm từ
碱腺jiǎn xiàn

碱腺: tuyến kiềm

Cụm từ
香腺xiāng xiàn

香腺: tuyến nước hoa; tuyến xạ hương

Cụm từ
颔下腺hàn xià xiàn

颔下腺: tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
降肾上腺素jiàng shèn shàng xiàn sù

降肾上腺素: noradrenalin

Cụm từ
附属腺fù shǔ xiàn

附属腺: tuyến phụ

Cụm từ
舌下腺shé xià xiàn

舌下腺: tuyến dưới lưỡi; tuyến nước bọt dưới lưỡi

Cụm từ
腮腺炎sāi xiàn yán

腮腺炎: bệnh quai bị

Cụm từ
腮腺sāi xiàn

腮腺: tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má

Cụm từ
肾上腺髓质shèn shàng xiàn suǐ zhì

肾上腺髓质: tuỷ thượng thận

Cụm từ
肾上腺素shèn shàng xiàn sù

肾上腺素: adrenaline

Cụm từ
肾上腺皮质shèn shàng xiàn pí zhì

肾上腺皮质: vỏ tuyến thượng thận

Cụm từ
肾上腺shèn shàng xiàn

肾上腺: tuyến thượng thận

Cụm từ
胸腺嘧啶xiōng xiàn mì dìng

胸腺嘧啶: nucleotide thymine (T, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong DNA)

Cụm từ
胸腺xiōng xiàn

胸腺: tuyến ức

Cụm từ
胰腺炎yí xiàn yán

胰腺炎: viêm tụy

Cụm từ
胰腺yí xiàn

胰腺: tuyến tụy

Cụm từ
耳下腺ěr xià xiàn

耳下腺: tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

Cụm từ
丝腺sī xiàn

丝腺: tuyến tơ

Cụm từ
绒毛性腺激素róng máo xìng xiàn jī sù

绒毛性腺激素: hormone hướng sinh dục màng đệm ở người (HCG)

Cụm từ
睑腺炎jiǎn xiàn yán

睑腺炎: lẹo (sưng mí mắt)

Cụm từ
皮脂腺pí zhī xiàn

皮脂腺: tuyến bã nhờn

Cụm từ
甲状腺肿jiǎ zhuàng xiàn zhǒng

甲状腺肿: bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)

Cụm từ
甲状腺素jiǎ zhuàng xiàn sù

甲状腺素: hormone tuyến giáp; thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)

Cụm từ
甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn

甲状腺功能亢进: cường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]

Viết tắt
甲状腺jiǎ zhuàng xiàn

甲状腺: tuyến giáp

Cụm từ
甲状旁腺jiǎ zhuàng páng xiàn

甲状旁腺: tuyến cận giáp

Cụm từ
生殖腺shēng zhí xiàn

生殖腺: tuyến sinh dục; tuyến sinh sản

Cụm từ
泪腺lèi xiàn

泪腺: tuyến lệ

Cụm từ
淋巴腺lín bā xiàn

淋巴腺: tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết

Cụm từ
消化腺xiāo huà xiàn

消化腺: tuyến tiêu hóa

Cụm từ
汗腺hàn xiàn

汗腺: tuyến mồ hôi

Cụm từ
毒腺dú xiàn

毒腺: tuyến độc

Cụm từ
梅氏腺Méi shì xiàn

梅氏腺: tuyến Mehlis

Cụm từ
松果腺sōng guǒ xiàn

松果腺: thể tùng quả

Cụm từ
杜氏腺体Dù shì xiàn tǐ

杜氏腺体: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)

Cụm từ
杜氏腺Dù shì xiàn

杜氏腺: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)

Cụm từ
摄护腺肿大shè hù xiàn zhǒng dà

摄护腺肿大: tăng sản lành tính tuyến tiền liệt; phì đại tuyến tiền liệt

Cụm từ
摄护腺shè hù xiàn

摄护腺: tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]

Cụm từ
扁桃腺炎biǎn táo xiàn yán

扁桃腺炎: viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺biǎn táo xiàn

扁桃腺: amidan

Cụm từ
性腺xìng xiàn

性腺: tuyến sinh dục; tuyến tình dục

Cụm từ
多腺染色体duō xiàn rǎn sè tǐ

多腺染色体: nhiễm sắc thể đa tuyến

Cụm từ
外分泌腺wài fēn mì xiàn

外分泌腺: tuyến ngoại tiết; tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)

Cụm từ
唾液腺tuò yè xiàn

唾液腺: tuyến nước bọt

Cụm từ
卵黄腺luǎn huáng xiàn

卵黄腺: tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)

Cụm từ
副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù

副甲状腺素: hormone cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn

副甲状腺: tuyến cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
前列腺素qián liè xiàn sù

前列腺素: prostaglandin

Cụm từ