Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脸”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liǎn

脸: khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
脸庞liǎn páng

脸庞: khuôn mặt

Cụm từ
脸颊liǎn jiá

脸颊:

Cụm từ
脸面liǎn miàn

脸面: khuôn mặt

Cụm từ
脸都绿了liǎn dōu lǜ le

脸都绿了: xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe

Thành ngữ
脸部表情liǎn bù biǎo qíng

脸部表情: biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
脸部liǎn bù

脸部: khuôn mặt

Cụm từ
脸谱liǎn pǔ

脸谱: các loại trang điểm mặt trong kinh kịch

Cụm từ
脸蛋子liǎn dàn zi

脸蛋子: má; khuôn mặt

Cụm từ
脸蛋儿liǎn dàn r

脸蛋儿: má; mặt (thường của trẻ em)

Cụm từ
脸蛋liǎn dàn

脸蛋: má; mặt

Cụm từ
脸薄liǎn báo

脸薄: bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸色liǎn sè

脸色: nước da; dáng vẻ

Cụm từ
脸膛liǎn táng

脸膛: đường nét khuôn mặt; hình dạng khuôn mặt

Cụm từ
脸罩liǎn zhào

脸罩: mặt nạ che mặt

Cụm từ
脸红脖子粗liǎn hóng bó zi cū

脸红脖子粗: mặt đỏ; phẫn nộ cực độ

Cụm từ
脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎng

脸红筋涨: đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红筋暴liǎn hóng jīn bào

脸红筋暴: đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红liǎn hóng

脸红: đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)

Cụm từ
脸相liǎn xiàng

脸相: nước da; diện mạo; ngoại hình khuôn mặt

Cụm từ
脸盲症liǎn máng zhèng

脸盲症: chứng mù khuôn mặt; mù mặt

Cụm từ
脸盲liǎn máng

脸盲: mù mặt; mắc chứng mù khuôn mặt

Cụm từ
脸盘儿liǎn pán r

脸盘儿: khuôn mặt; đường nét khuôn mặt

Cụm từ
脸盆liǎn pén

脸盆: chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脸皮薄liǎn pí báo

脸皮薄: nhạy cảm; dễ tổn thương

Cụm từ
脸皮嫩liǎn pí nèn

脸皮嫩: bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸皮厚liǎn pí hòu

脸皮厚: trơ tráo

Cụm từ
脸皮liǎn pí

脸皮: mặt; da mặt

Cụm từ
脸书Liǎn shū

脸书: Facebook

Cụm từ
脸形liǎn xíng

脸形: biến thể của 臉型|脸型, hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸巴子liǎn bā zi

脸巴子:

Cụm từ
脸孔liǎn kǒng

脸孔: khuôn mặt

Cụm từ
脸大liǎn dà

脸大: gan dạ; không sợ hãi

Cụm từ
脸基尼liǎn jī ní

脸基尼: facekini

Cụm từ
脸型liǎn xíng

脸型: hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸厚liǎn hòu

脸厚: mặt dày; trơ tráo

Cụm từ
脸上贴金liǎn shàng tiē jīn

脸上贴金: nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)

Thành ngữ
鼻青脸肿bí qīng liǎn zhǒng

鼻青脸肿: mũi bầm và mặt sưng; bị đánh bầm dập

Cụm từ
黑脸鹟莺hēi liǎn wēng yīng

黑脸鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)

Cụm từ
黑脸琵鹭hēi liǎn pí lù

黑脸琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)

Cụm từ
黑脸噪鹛hēi liǎn zào méi

黑脸噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mặt nạ (Garrulax perspicillatus)

Cụm từ
黄脸婆huáng liǎn pó

黄脸婆: người đàn bà già úa tàn

Cụm từ
黄脸huáng liǎn

黄脸: mặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng

Cụm từ
麻脸má liǎn

麻脸: mặt rỗ

Cụm từ
鬼脸guǐ liǎn

鬼脸: nhăn mặt; nhăn nhó; làm mặt xấu; mặt hài hước; mặt nạ; khẩu trang quỷ

Cụm từ
头脸儿tóu liǎn r

头脸儿: biến thể er hoá của 頭臉|头脸[tou2 lian3]

Cụm từ
头脸tóu liǎn

头脸: đầu và mặt

Cụm từ
腼脸tiǎn liǎn

腼脸: không biết xấu hổ; trơ trẽn

Cụm từ
露脸lòu liǎn

露脸: lộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng

Cụm từ
开脸kāi liǎn

开脸: (cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt

Cụm từ
门脸mén liǎn

门脸: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

Cụm từ
锈脸钩嘴鹛xiù liǎn gōu zuǐ méi

锈脸钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)

Cụm từ
铜锤花脸tóng chuí huā liǎn

铜锤花脸: (kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]

Cụm từ
银脸长尾山雀yín liǎn cháng wěi shān què

银脸长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)

Cụm từ
转脸zhuǎn liǎn

转脸: quay đầu lại; ngay lập tức; trong nháy mắt

Cụm từ
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn

蹬鼻子上脸: nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cụm từ
赖脸lài liǎn

赖脸: mặt dày

Cụm từ
赏脸shǎng liǎn

赏脸: (lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự

Cụm từ
变脸biàn liǎn

变脸: đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận

Cụm từ
讪脸shàn liǎn

讪脸: trơ tráo

Cụm từ