Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纳”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

纳: nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Từ vựng
纳鸿Nà hóng

纳鸿: Nahum

Cụm từ
纳骨塔nà gǔ tǎ

纳骨塔: nhà lưu cốt

Cụm từ
纳霍德卡Nà huò dé kǎ

纳霍德卡: Nakhodka (thành phố ở Nga)

Cụm từ
纳雍县Nà yōng xiàn

纳雍县: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
纳雍Nà yōng

纳雍: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
纳降nà xiáng

纳降: đầu hàng; chấp nhận thất bại

Cụm từ
纳闽Nà mǐn

纳闽: Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲

Cụm từ
纳达尔Nà dá ěr

纳达尔: Nadal (tên); Rafael Nadal (1986-), vận động viên quần vợt người Tây Ban Nha

Cụm từ
纳赫雄Nà hè xióng

纳赫雄: Nahshon (tên)

Cụm từ
纳赛尔Nà sài ěr

纳赛尔: Nasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập

Cụm từ
纳贿nà huì

纳贿: hối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ

Cụm từ
纳贡nà gòng

纳贡: nộp cống

Cụm từ
纳豆菌nà dòu jūn

纳豆菌: Bacillus subtilis (tên cũ Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến

Cụm từ
纳豆nà dòu

纳豆: natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản

Cụm từ
纳西族Nà xī zú

纳西族: dân tộc Nakhi ở Vân Nam

Cụm từ
纳西Nà xī

纳西: dân tộc Nakhi

Cụm từ
纳卫星nà wèi xīng

纳卫星: vệ tinh nano

Cụm từ
纳兰性德Nà lán Xìng dé

纳兰性德: Nalan Xingde (1655-1685), nhà thơ dân tộc Mãn Châu thời nhà Thanh

Cụm từ
纳聘nà pìn

纳聘: nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)

Cụm từ
纳罕nà hǎn

纳罕: bối rối; ngạc nhiên

Cụm từ
纳粮nà liáng

纳粮: nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)

Cụm từ
纳粹党Nà cuì dǎng

纳粹党: Đảng Quốc xã; Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa (NSDAP) (1919-1945)

Cụm từ
纳粹德国Nà cuì Dé guó

纳粹德国: Đức Quốc xã (1933-1945)

Cụm từ
纳粹分子Nà cuì fèn zǐ

纳粹分子: phần tử Quốc xã

Cụm từ
纳粹主义Nà cuì zhǔ yì

纳粹主义: chủ nghĩa quốc xã

Cụm từ
纳粹Nà cuì

纳粹: Đức Quốc xã (từ mượn)

Cụm từ
纳米比亚Nà mǐ bǐ yà

纳米比亚: Namibia

Cụm từ
纳米技术nà mǐ jì shù

纳米技术: công nghệ nano

Cụm từ
纳米nà mǐ

纳米: nanomet

Cụm từ
纳税人nà shuì rén

纳税人: người nộp thuế

Cụm từ
纳税nà shuì

纳税: nộp thuế

Cụm từ
纳秒nà miǎo

纳秒: nanogiây, ns, 10^-9 giây (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 奈秒[nai4 miao3]

Cụm từ
纳福nà fú

纳福: hưởng thụ cuộc sống an nhàn; tận hưởng hưu trí thoải mái

Cụm từ
纳皮尔Nà pí ěr

纳皮尔: Napier (tên); John Napier (1550-1617), nhà toán học người Scotland, người phát minh ra logarithm; Napier, thành phố ở New Zealand

Cụm từ
纳瓦霍Nà wǎ huò

纳瓦霍: Navajo

Cụm từ
纳瓦萨Nà wǎ sà

纳瓦萨: Navassa

Cụm từ
纳瓦特尔语Nà wǎ tè ěr yǔ

纳瓦特尔语: tiếng Nahuatl

Cụm từ
纳尔逊Nà ěr xùn

纳尔逊: Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh

Cụm từ
纳溪区Nà xī qū

纳溪区: quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
纳溪Nà xī

纳溪: quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
纳凉nà liáng

纳凉: tận hưởng không khí mát mẻ

Cụm từ
纳洛酮nà luò tóng

纳洛酮: naloxone (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
纳木错Nà mù cuò

纳木错: Namtso hay hồ Nam (tên chính thức Nam Co), hồ trên núi ở Nakchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
纳星nà xīng

纳星: vệ tinh nano

Cụm từ
纳新nà xīn

纳新: tiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh lực); máu mới

Cụm từ
纳斯达克Nà sī dá kè

纳斯达克: NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

Cụm từ
纳撒尼尔·霍桑Nà sā ní ěr · Huò sāng

纳撒尼尔·霍桑: Nathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ

Cụm từ
纳指Nà zhǐ

纳指: NASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung cấp báo giá chứng khoán giao dịch…

Cụm từ
纳扎尔巴耶夫Nà zhā ěr bā yē fū

纳扎尔巴耶夫: Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019

Cụm từ
纳闷儿nà mèn r

纳闷儿: biến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]

Cụm từ
纳闷nà mèn

纳闷: bối rối; ngơ ngác

Cụm từ
纳德阿里Nà dé Ā lǐ

纳德阿里: Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
纳尼亚传奇Nà ní yà Chuán qí

纳尼亚传奇: Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis

Cụm từ
纳尼亚Nà ní yà

纳尼亚: Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis

Cụm từ
纳尼nà ní

纳尼: (tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)

Ngôn ngữ mạng
纳宠nà chǒng

纳宠: lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
纳妾nà qiè

纳妾: lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
纳塔乃耳Nà tǎ nǎi ěr

纳塔乃耳: Nathaniel

Cụm từ
纳吉布Nà jí bù

纳吉布: Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập

Cụm từ