纳吉布
Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập
Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019
›纳指Nà zhǐNASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung…
›纳匝肋Nà zā lèiNazareth
›纳塔乃耳Nà tǎ nǎi ěrNathaniel
›纳入nà rùđưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào; sát nhập
›纳妾nà qièlấy thiếp; nạp thiếp
›纳杰夫Nà jié fūNajaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia)
›纳宠nà chǒnglấy thiếp; nạp thiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.