纳尼亚传奇
Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis
Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis
›纳撒尼尔·霍桑Nà sā ní ěr · Huò sāngNathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ
›纳德阿里Nà dé Ā lǐNad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan
›纳闷nà mènbối rối; ngơ ngác
›纳宠nà chǒnglấy thiếp; nạp thiếp
›纳闷儿nà mèn rbiến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]
›纳妾nà qièlấy thiếp; nạp thiếp
›纳扎尔巴耶夫Nà zhā ěr bā yē fūNursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.