Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “福”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

phúc, hạnh phúc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
福佬
Fú lǎo

người Phúc Lão, người Hoklo

Cụm từ
福克
Fú kè

Fock hoặc Foch (tên)

Cụm từ
福兴
Fú xīng

Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
福冈
Fú gāng

Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
福分
fú fen

phúc phận; may mắn tốt lành

Cụm từ
福利
fú lì

lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)

Cụm từ
福地
fú dì

vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc

Cụm từ
福娃
Fú wá

Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

Cụm từ
福安
Fú ān

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福寿
fú shòu

hạnh phúc và trường thọ

Cụm từ
福尔
Fú ěr

Félix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899

Cụm từ
福山
Fú shān

quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông

Cụm từ
福岛
Fú dǎo

Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
福州
Fú zhōu

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cụm từ
福建
Fú jiàn

tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Viết tắt
福彩
fú cǎi

xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])

Viết tắt
福报
fú bào

phúc báo (Phật giáo)

Cụm từ
福斯
Fú sī

(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group

Cụm từ
福星
fú xīng

linh vật; ngôi sao may mắn

Cụm từ
福晋
fú jìn

thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ

Cụm từ
福林
fú lín

forint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)

Cụm từ
福柯
Fú kē

Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp

Cụm từ
福气
fú qi

vận may; một phước lành

Cụm từ