福泽谕吉
Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio
Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau…
›福田fú tiánmảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)
›福泽fú zéphúc lành
›福清市Fú qīng ShìPhúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›福清Fú qīngPhúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›福尔Fú ěrFélix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899
›福海县Fú hǎi xiànHuyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›福尔摩斯Fú ěr mó sīSherlock Holmes, tên là 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯[Xie1 luo4 ke4 · Fu2 er3 mo2 si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.