福林
forint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)
forint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ
›福柯Fú kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
›福楼拜Fú lóu bàiGustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực người Pháp, tác giả của Madame Bovary
›福星fú xīnglinh vật; ngôi sao may mắn
›福气fú qivận may; một phước lành
›福斯特Fú sī tèFoster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ
›福泉Fú quánFuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›福斯塔夫Fú sī tǎ fūFalstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.