Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
福田

fú tián

福田 là gì?

福田 [fú tián] có nghĩa là mảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 福田 trong tiếng Việt

  1. mảnh đất gieo trồng hạnh phúc
  2. miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 福田

福田 được đọc là fú tián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan