福田
mảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)
mảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạnh phúc; phúc lợi
›福田区Fú tián qūquận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›福禄贝尔Fú lù bèi ěrhọ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức
›福泽谕吉Fú zé Yù jíFukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại…
›福泽fú zéphúc lành
›福特汽车Fú tè Qì chēCông ty Ford Motor
›福特Fú tèFord (tên); Ford, hãng xe Mỹ
›福尔摩沙Fú ěr mó shāFormosa (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.