福岛县
tỉnh Fukushima ở miền bắc Nhật Bản
tỉnh Fukushima ở miền bắc Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
›福冈Fú gāngFukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
›福州Fú zhōuthành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow…
›福州市Fú zhōu shìthành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow…
›福布斯Fú bù sīForbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes
›福山区Fú shān qūquận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›福山Fú shānquận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›福安市Fú ān shìPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.