福泽
phúc lành
phúc lành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›福清Fú qīngPhúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›福海县Fú hǎi xiànHuyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›福海Fú hǎiHuyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›福气fú qivận may; một phước lành
›福泽谕吉Fú zé Yù jíFukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại…
›福煦Fú xùFerdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau…
›福尔Fú ěrFélix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.