福娃
Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)
Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc
›福利政策fú lì zhèng cèchính sách phúc lợi
›福安Fú ānPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福安市Fú ān shìPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福山Fú shānquận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›福寿螺fú shòu luóốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những…
›福山区Fú shān qūquận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
›福寿绵长fú shòu mián chángmay mắn và sống lâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.