福科
Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp; cũng viết là 福柯[Fu2 ke1]
Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp; cũng viết là 福柯[Fu2 ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
FUKUDA Yasuo (1936-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008
›福禄贝尔Fú lù bèi ěrhọ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức
›福维克Fú wéi kèVorwerk (thương hiệu)
›福祉fú zhǐhạnh phúc; phúc lợi
›福兴Fú xīngThị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›福相fú xiàngbiểu cảm khuôn mặt tốt lành; diện mạo vui vẻ và mãn nguyện
›福兴乡Fú xīng XiāngThị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›福袋fú dàifukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.