Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “眼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎn

眼: mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề); LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]; lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

Từ vựng
眼点yǎn diǎn

眼点: điểm mắt (ở sinh vật bậc thấp)

Cụm từ
眼高手低yǎn gāo shǒu dī

眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
眼高yǎn gāo

眼高: kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

眼馋肚饱: mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋yǎn chán

眼馋: thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
眼风yǎn fēng

眼风: ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼露杀气yǎn lù shā qì

眼露杀气: có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
眼霜yǎn shuāng

眼霜: kem mắt

Cụm từ
眼电图yǎn diàn tú

眼电图: điện nhãn đồ (EOG)

Cụm từ
眼镜蛇yǎn jìng shé

眼镜蛇: rắn hổ mang

Cụm từ
眼镜猴yǎn jìng hóu

眼镜猴: vượn mắt kính

Cụm từ
眼镜片yǎn jìng piàn

眼镜片: tròng kính (trong kính mắt, v.v.)

Cụm từ
眼镜yǎn jìng

眼镜: kính mắt; kính đeo mắt; LT:副[fu4]

Cụm từ
眼过劳yǎn guò láo

眼过劳: mỏi mắt

Cụm từ
眼跳动yǎn tiào dòng

眼跳动: chuyển động giật mắt

Cụm từ
眼跳yǎn tiào

眼跳: mắt co giật

Cụm từ
眼距宽yǎn jù kuān

眼距宽: chứng mắt xa nhau (y học)

Cụm từ
眼证yǎn zhèng

眼证: nhân chứng

Cụm từ
眼角膜yǎn jiǎo mó

眼角膜: giác mạc

Cụm từ
眼角yǎn jiǎo

眼角: khóe mắt; khoé hoặc góc mắt

Cụm từ
眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

眼观四面,耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ
眼观四处,耳听八方yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

眼观四处,耳听八方: xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

眼观六路耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
眼见为实,耳听为虚yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

眼见为实,耳听为虚: tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như…

Thành ngữ
眼见为实yǎn jiàn wéi shí

眼见为实: thấy mới tin

Cụm từ
眼见得yǎn jiàn de

眼见得: (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch

Cụm từ
眼见yǎn jiàn

眼见: thấy tận mắt; rất sớm

Cụm từ
眼里揉不得沙子yǎn lǐ róu bu dé shā zi

眼里揉不得沙子: xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子[yan3 li3 rong2 bu5 de2 sha1 zi5]

Cụm từ
眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zi

眼里容不得沙子: không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
眼袋yǎn dài

眼袋: bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
眼虫藻yǎn chóng zǎo

眼虫藻: trùng roi (sinh học)

Cụm từ
眼虫yǎn chóng

眼虫: trùng roi (chi sinh vật đơn bào)

Cụm từ
眼药水yǎn yào shuǐ

眼药水: thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt

Cụm từ
眼药yǎn yào

眼药: thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt

Cụm từ
眼花缭乱yǎn huā liáo luàn

眼花缭乱: hoa mắt chóng mặt

Cụm từ
眼花yǎn huā

眼花: thị lực mờ; mờ nhòe; tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng

Cụm từ
眼色素层黑色素瘤yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

眼色素层黑色素瘤: u hắc tố màng bồ đào

Cụm từ
眼色yǎn sè

眼色: ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼罩yǎn zhào

眼罩: miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)

Cụm từ
眼线笔yǎn xiàn bǐ

眼线笔: bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线液yǎn xiàn yè

眼线液: bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线yǎn xiàn

眼线: người cung cấp tin; tày mắt; gián điệp; trinh sát; (mỹ phẩm) kẻ mắt

Cụm từ
眼纹黄山雀yǎn wén huáng shān què

眼纹黄山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)

Cụm từ
眼纹噪鹛yǎn wén zào méi

眼纹噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)

Cụm từ
眼红yǎn hóng

眼红: thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ

Cụm từ
眼帘yǎn lián

眼帘: đôi mắt (trong văn học); thị lực

Cụm từ
眼窝yǎn wō

眼窝: hốc mắt

Cụm từ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

眼穿肠断: đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
眼科医生yǎn kē yī shēng

眼科医生: bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
眼科学yǎn kē xué

眼科学: nhãn khoa

Cụm từ
眼科yǎn kē

眼科: nhãn khoa

Cụm từ
眼福yǎn fú

眼福: mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Cụm từ
眼神不济yǎn shén bù jì

眼神不济: thị lực kém

Cụm từ
眼神不好yǎn shén bù hǎo

眼神不好: thị lực kém

Cụm từ
眼神yǎn shén

眼神: biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt; thị lực (phương ngữ)

Cụm từ
眼睑yǎn jiǎn

眼睑: mí mắt

Cụm từ
眼瞓yǎn fèn

眼瞓: buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 睏|困[kun4]

Cụm từ
眼瞎耳聋yǎn xiā ěr lóng

眼瞎耳聋: bị điếc và mù (thành ngữ)

Thành ngữ
眼睁睁yǎn zhēng zhēng

眼睁睁: trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm

Cụm từ