眼纹黄山雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)
›眼线yǎn xiànngười cung cấp tin; tày mắt; gián điệp; trinh sát; (mỹ phẩm) kẻ mắt
›眼红yǎn hóngthèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ
›眼线液yǎn xiàn yèbút kẻ mắt (mỹ phẩm)
›眼帘yǎn liánđôi mắt (trong văn học); thị lực
›眼线笔yǎn xiàn bǐbút kẻ mắt (mỹ phẩm)
›眼窝yǎn wōhốc mắt
›眼罩yǎn zhàomiếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.