Kết quả tra từ “猫”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猫: mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
猫鼬: xem 狐獴[hu2 meng3]
猫鼠游戏: trò mèo vờn chuột
猫头鹰: cú mèo
猫雾族: người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan
猫门: cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo
猫薄荷: cây bạc hà mèo
猫腻: (thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm
猫腰: cúi xuống
猫声鸟: chim nhại
猫科: họ Mèo (Felidae)
猫眼儿: biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]
猫眼: lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo
猫瘟: bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo
猫王: Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]
猫熊: xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]
猫沙: cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh
猫步: dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
猫本: Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
猫抓病: bệnh mèo cào; sốt mèo cào
猫屎咖啡: "kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
猫娘: (ACG) cô gái mèo
猫奴: chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)
猫哭耗子: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
猫哭老鼠: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
猫咪: mèo con
猫叫声: tiếng meo
猫匿: xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]
猫儿山: Núi Mèo Con, Quảng Tây
猫儿: mèo con
龙猫: chinchilla; Totoro (nhân vật anime)
麝香猫: cầy hương (động vật)
麝猫: cầy hương (động vật)
灵猫类: cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
灵猫: cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
雄猫: mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]
阿猫阿狗: (khẩu ngữ) bất kỳ ai; dùng một cách coi thường
野猫: mèo hoang; mèo đi lạc
野生猫: mèo hoang
郎猫: (thông tục) mèo đực
躲猫猫: trò chơi trốn tìm; trò ú òa
豹猫: mèo báo (Prionailurus bengalensis)
苏格兰折耳猫: Scottish Fold
藏猫猫: trò chơi trốn tìm; chơi ú òa
藏猫儿: trò chơi trốn tìm
卧龙大熊猫保护区: Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
红熊猫: gấu trúc đỏ
瞎猫碰上死耗子: mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng
狞猫: linh miêu
狸猫: mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương
熊猫血: (thông tục) nhóm máu Rh âm
熊猫眼: bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc
熊猫: gấu trúc; LT:隻|只[zhi1]
照猫画虎: theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh…
波斯猫: Mèo Ba Tư
椰子猫: cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
棕蓑猫: xem 蟹獴[xie4 meng3]
招财猫: mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may
懒猫: mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
布偶猫: mèo Ragdoll (giống mèo)