Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “标”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
biāo

đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất…

Từ vựng
标准
biāozhǔn

chuẩn, tiêu chuẩn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
标志
biāozhì

tiêu chí, biển báo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
标题
biāotí

đầu đề, tiêu đề, đề mục

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
标书
biāo shū

nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu

Cụm từ
标会
biāo huì

hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như vậy

Cụm từ
标卖
biāo mài

bán theo giá niêm yết; bán đấu thầu

Cụm từ
标号
biāo hào

cấp

Cụm từ
标售
biāo shòu

bán đấu thầu

Cụm từ
标图
biāo tú

đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ

Cụm từ
标地
biāo dì

mảnh đất

Cụm từ
标定
biāo dìng

phân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn

Cụm từ
标尺
biāo chǐ

thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)

Cụm từ
标帜
biāo zhì

cờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]

Cụm từ
标底
biāo dǐ

số cơ sở (của một gói thầu); giá khởi điểm (cho đấu giá)

Cụm từ
标度
biāo dù

thang đo

Cụm từ
标得
biāo dé

thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu

Cụm từ
标明
biāo míng

đánh dấu; chỉ rõ

Cụm từ
标普
Biāo Pǔ

Standard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 標準普爾|标准普尔[Biao1 zhun3 Pu3 er3]

Viết tắt
标本
biāo běn

mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

Cụm từ
标杆
biāo gān

cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực

Cụm từ
标枪
biāo qiāng

ném lao

Cụm từ
标架
biāo jià

hệ tọa độ

Cụm từ
标柱
biāo zhù

cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua

Cụm từ