Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “标”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biāo

标: đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục…

Từ vựng
标点符号biāo diǎn fú hào

标点符号: dấu câu; một dấu câu

Cụm từ
标点biāo diǎn

标点: dấu câu; một dấu câu; chấm câu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
标高biāo gāo

标高: độ cao; mức độ

Cụm từ
标题党biāo tí dǎng

标题党: "người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề câu view

Cụm từ
标题语biāo tí yǔ

标题语: từ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)

Cụm từ
标题栏biāo tí lán

标题栏: thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)

Cụm từ
标题新闻biāo tí xīn wén

标题新闻: tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề

Cụm từ
标题biāo tí

标题: tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề

Cụm từ
标音法biāo yīn fǎ

标音法: phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói

Cụm từ
标间biāo jiān

标间: viết tắt của 標準間|标准间[biao1 zhun3 jian1], phòng tiêu chuẩn (khách sạn)

Viết tắt
标金biāo jīn

标金: thỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu

Cụm từ
标量biāo liàng

标量: đại lượng vô hướng

Cụm từ
标配biāo pèi

标配: cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn; tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (viết tắt của 標準配置|标准配置[biao1 zhun3 pei4…

Viết tắt
标卖biāo mài

标卖: bán theo giá niêm yết; bán đấu thầu

Cụm từ
标识biāo zhì

标识: biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]

Cụm từ
标语牌biāo yǔ pái

标语牌: bảng khẩu hiệu

Cụm từ
标语biāo yǔ

标语: khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
标志性biāo zhì xìng

标志性: mang tính biểu tượng

Cụm từ
标志biāo zhì

标志: dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

Cụm từ
标记biāo jì

标记: ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo

Cụm từ
标号biāo hào

标号: cấp

Cụm từ
标致biāo zhi

标致: (về phụ nữ) đẹp; xinh

Cụm từ
标绘biāo huì

标绘: vẽ trên biểu đồ; đánh dấu

Cụm từ
标线biāo xiàn

标线: vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe); vạch ngắm; lưới ngắm

Cụm từ
标签页biāo qiān yè

标签页: tab (cửa sổ trình duyệt)

Cụm từ
标签biāo qiān

标签: nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)

Cụm từ
标竿biāo gān

标竿: tiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp

Cụm từ
标称核武器biāo chēng hé wǔ qì

标称核武器: vũ khí danh nghĩa

Cụm từ
标称biāo chēng

标称: danh nghĩa (điện áp, mã lực, v.v.)

Cụm từ
标示biāo shì

标示: chỉ ra

Cụm từ
标砖biāo zhuān

标砖: gạch mốc (trong xây dựng); viên đá chủ chốt

Cụm từ
标的biāo dì

标的: mục tiêu; mục đích; điều mà người ta hy vọng đạt được

Cụm từ
标界biāo jiè

标界: phân ranh giới; đường phân chia

Cụm từ
标牌biāo pái

标牌: nhãn; thẻ; biển; tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ

Cụm từ
标灯biāo dēng

标灯: đèn hiệu; đèn báo

Cụm từ
标准音biāo zhǔn yīn

标准音: phát âm tiêu chuẩn; tông tiêu chuẩn (ví dụ: A = 440 Hz)

Cụm từ
标准间biāo zhǔn jiān

标准间: phòng tiêu chuẩn (khách sạn); phòng đôi với kích thước và tiện nghi tiêu chuẩn; viết tắt 標間|标间[biao1 jian1]

Viết tắt
标准语biāo zhǔn yǔ

标准语: ngôn ngữ tiêu chuẩn

Cụm từ
标准规格biāo zhǔn guī gé

标准规格: tiêu chuẩn; quy cách

Cụm từ
标准组织biāo zhǔn zǔ zhī

标准组织: tổ chức tiêu chuẩn; cơ quan tiêu chuẩn

Cụm từ
标准状况biāo zhǔn zhuàng kuàng

标准状况: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
标准状态biāo zhǔn zhuàng tài

标准状态: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
标准模型biāo zhǔn mó xíng

标准模型: Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

Cụm từ
标准杆biāo zhǔn gān

标准杆: gậy tiêu chuẩn (golf)

Cụm từ
标准普尔Biāo zhǔn Pǔ ěr

标准普尔: Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; Chỉ số tài chính S&P

Cụm từ
标准时biāo zhǔn shí

标准时: giờ chuẩn

Cụm từ
标准差biāo zhǔn chā

标准差: (thống kê) độ lệch chuẩn

Cụm từ
标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùn

标准尺寸: cỡ mẫu

Cụm từ
标准化biāo zhǔn huà

标准化: tiêu chuẩn hoá

Cụm từ
标准像biāo zhǔn xiàng

标准像: chân dung chính thức

Cụm từ
标准biāo zhǔn

标准: tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn

Cụm từ
标清biāo qīng

标清: độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)

Cụm từ
标注biāo zhù

标注: đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)

Cụm từ
标桩biāo zhuāng

标桩: cọc (đánh dấu)

Cụm từ
标枪biāo qiāng

标枪: ném lao

Cụm từ
标榜biāo bǎng

标榜: khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức

Cụm từ
标格biāo gé

标格: phong cách; tính cách

Cụm từ
标柱biāo zhù

标柱: cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua

Cụm từ
标架biāo jià

标架: hệ tọa độ

Cụm từ