Kết quả cho “标”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất…
chuẩn, tiêu chuẩn
tiêu chí, biển báo
đầu đề, tiêu đề, đề mục
nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu
hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như vậy
bán theo giá niêm yết; bán đấu thầu
cấp
bán đấu thầu
đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ
mảnh đất
phân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn
thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)
cờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]
số cơ sở (của một gói thầu); giá khởi điểm (cho đấu giá)
thang đo
thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu
đánh dấu; chỉ rõ
Standard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 標準普爾|标准普尔[Biao1 zhun3 Pu3 er3]
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực
ném lao
hệ tọa độ
cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua